XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摔倒 đọc là shuāi dǎo, nghĩa là ngã xuống; trượt ngã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

摔倒

[shuāi dǎo] [摔 倒]

ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất

失去平衡跌在地上。

地上结了一层厚冰,很容易让人摔倒。

dì shàng jié le yì céng hòu bīng, hěn róng yì ràng rén shuāi dǎo.

Trên mặt đất đóng một lớp băng dày, rất dễ khiến người ta ngã xuống.

雨太大了,你慢点走,别摔倒了。

yǔ tài dà le, nǐ màn diǎn zǒu, bié shuāi dǎo le.

Mưa to quá, bạn đi chậm thôi, đừng để trượt ngã.

Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着

天啊,骑自行车的人摔倒了吗?有没有受伤?

tiān a, qí zì xíng chē de rén shuāi dǎo le ma? yǒu méi yǒu shòu shāng?

Trời ơi, người đi xe đạp có ngã không? Có bị thương không?

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

孩子摔倒后痛得咧嘴哭了起来。

hái zi shuāi dǎo hòu tòng de liě zuǐ kū le qǐ lái.

Đứa trẻ sau khi ngã đau quá liền méo miệng khóc lên.

Hỏi đáp về từ 摔倒

摔倒 nghĩa là gì?

摔倒 (shuāi dǎo) nghĩa là ngã xuống; trượt ngã. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 摔倒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摔, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.