XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摔跤 đọc là shuāi jiāo, nghĩa là ngã; té ngã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

摔跤

[shuāi jiāo] [摔 跤]

ngã; té ngã; đấu vật

跌倒,也指徒手相搏的竞技运动

雨天路面湿滑,外出走路极易摔跤。

yǔ tiān lù miàn shī huá, wài chū zǒu lù jí yì shuāi jiāo.

Ngày mưa đường trơn trượt, ra ngoài đi bộ rất dễ vấp ngã.

两个人在草地上练习摔跤。

liǎng gè rén zài cǎo dì shàng liàn xí shuāi jiāo.

Hai người đang luyện tập đấu vật trên bãi cỏ.

Hỏi đáp về từ 摔跤

摔跤 nghĩa là gì?

摔跤 (shuāi jiāo) nghĩa là ngã; té ngã. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 摔跤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摔, 跤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.