XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赛跑 đọc là sài pǎo, nghĩa là chạy đua; thi chạy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

赛跑【賽跑】

[sài pǎo] [赛 跑]

chạy đua; thi chạy

比谁跑得快

在运动会上,他和几位强劲的对手一同赛跑。

zài yùn dòng huì shàng, tā hé jǐ wèi qiáng jìng de duì shǒu yì tóng sài pǎo.

Tại đại hội thể thao, anh ấy cùng thi chạy với vài đối thủ đáng gờm.

môn chạy đua; cuộc thi chạy

比跑速的竞赛项目

他在男子百米赛跑中获得了第一名。

tā zài nán zǐ bǎi mǐ sài pǎo zhōng huò dé le dì yī míng.

Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất ở nội dung thi chạy 100 mét nam.

他们今天要在操场上比赛跑步。

tā men jīn tiān yào zài cāo chǎng shàng bǐ sài pǎo bù.

Hôm nay họ sẽ thi chạy trên sân vận động.

医生在手术室里同生死赛跑。

yī shēng zài shǒu shù shì lǐ tóng shēng sǐ sài pǎo.

Các bác sĩ chạy đua với sự sống chết trong phòng phẫu thuật.

赛跑选手拼命冲向终点线。

sài pǎo xuǎn shǒu pīn mìng chōng xiàng zhōng diǎn xiàn.

Vận động viên dốc hết sức lao về vạch đích.

Hỏi đáp về từ 赛跑

赛跑 nghĩa là gì?

赛跑 (sài pǎo) nghĩa là chạy đua; thi chạy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 赛跑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赛, 跑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赛跑?

Thường gặp: 接力赛跑 (jiē lì sài pǎo) – cuộc đua tiếp sức; 百米赛跑 (bǎi mǐ sài pǎo) – chạy đua 100 mét; 越野赛跑 (yuè yě sài pǎo) – chạy việt dã; 与时间赛跑 (yǔ shí jiān sài pǎo) – chạy đua với thời gian.