XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

百米赛跑 đọc là bǎi mǐ sài pǎo, nghĩa là chạy đua 100 mét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

百米赛跑

[bǎi mǐ sài pǎo] [百 米 赛 跑]

chạy đua 100 mét

他在男子百米赛跑中获得了第一名。

tā zài nán zǐ bǎi mǐ sài pǎo zhōng huò dé le dì yī míng.

Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất ở nội dung thi chạy 100 mét nam.

Hỏi đáp về từ 百米赛跑

百米赛跑 nghĩa là gì?

百米赛跑 (bǎi mǐ sài pǎo) nghĩa là chạy đua 100 mét.

Cách viết 百米赛跑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 百, 米, 赛, 跑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.