XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赛车 đọc là sài chē, nghĩa là đua ô tô; đua xe đạp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

赛车【賽車】

[sài chē] [赛 车]

đua ô tô; đua xe đạp; xe đua

比赛车速的运动或专用的车

成为一名职业赛车手是他从小以来的梦想。

chéng wéi yì míng zhí yè sài chē shǒu shì tā cóng xiǎo yǐ lái de mèng xiǎng.

Trở thành một tay đua xe chuyên nghiệp là ước mơ từ nhỏ của anh ấy.

赛车比赛中出现了几次惊险的超车。

sài chē bǐ sài zhōng chū xiàn le jǐ cì jīng xiǎn de chāo chē.

Cuộc đua xe đã xuất hiện vài pha vượt xe thót tim.

这位赛车手驾驶跑车赢得了比赛冠军。

zhè wèi sài chē shǒu jià shǐ pǎo chē yíng dé le bǐ sài guàn jūn.

Tay đua này đã lái xe đua giành chức vô địch trận đấu.

Hỏi đáp về từ 赛车

赛车 nghĩa là gì?

赛车 (sài chē) nghĩa là đua ô tô; đua xe đạp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 赛车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赛, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赛车?

Thường gặp: 赛车场 (sài chē chǎng) – đường đua ô tô; 赛车手 (sài chē shǒu) – tay đua xe; 赛车场赛 (sài chē chǎng sài) – cuộc đua xe đạp trong sân vận động; 赛车女郎 (sài chē nǚ láng) – cô gái đường đua.