举重【舉重】
[jǔ zhòng] [举 重]
nâng tạ; cử tạ (thể thao)
举起重物;力量型体育运动。
那位运动员在举重比赛中打破了世界纪录。
nà wèi yùn dòng yuán zài jǔ zhòng bǐ sài zhōng dǎ pò le shì jiè jì lù.Vận động viên đó đã phá kỷ lục thế giới trong cuộc thi cử tạ.
举重 đọc là jǔ zhòng, nghĩa là nâng tạ; cử tạ (thể thao). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǔ zhòng] [举 重]
nâng tạ; cử tạ (thể thao)
举起重物;力量型体育运动。
那位运动员在举重比赛中打破了世界纪录。
nà wèi yùn dòng yuán zài jǔ zhòng bǐ sài zhōng dǎ pò le shì jiè jì lù.Vận động viên đó đã phá kỷ lục thế giới trong cuộc thi cử tạ.
举重 (jǔ zhòng) nghĩa là nâng tạ; cử tạ (thể thao). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 举, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.