XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比重 đọc là bǐ zhòng, nghĩa là tỉ trọng; trọng lượng riêng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

比重

[bǐ zhòng] [比 重]

tỉ trọng; trọng lượng riêng

事物在总体中所占的分量或物理学中的重量比。

食品支出在家庭总开支中的比重下降了。

shí pǐn zhī chū zài jiā tíng zǒng kāi zhī zhōng de bǐ zhòng xià jiàng le.

Tỉ trọng chi tiêu ăn uống trong tổng chi tiêu gia đình đã giảm.

你是指算法逻辑与形体审美之间的比重分配吗?

nǐ shì zhǐ suàn fǎ luó jí yǔ xíng tǐ shěn měi zhī jiān de bǐ zhòng fēn pèi ma?

Em đang chỉ sự phân bổ tỷ trọng giữa logic thuật toán và thẩm mỹ hình thể sao?

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

Hỏi đáp về từ 比重

比重 nghĩa là gì?

比重 (bǐ zhòng) nghĩa là tỉ trọng; trọng lượng riêng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 比重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 比重?

Thường gặp: 波美比重计 (bō měi bǐ zhòng jì) – tỷ trọng kế Baume.