XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体重 đọc là tǐ zhòng, nghĩa là trọng lượng cơ thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

体重【體重】

[tǐ zhòng] [体 重]

trọng lượng cơ thể

身体的重量

他的体重增加了五公斤。

tā de tǐ zhòng zēng jiā le wǔ gōng jīn.

Cân nặng của anh ấy đã tăng năm ký.

他的体重大概在六十公斤上下。

tā de tǐ zhòng dà gài zài liù shí gōng jīn shàng xià.

Cân nặng của anh ấy vào khoảng 60 cân.

眼睛是人体重要的感觉器官。

yǎn jīng shì rén tǐ zhòng yào de gǎn jué qì guān.

Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng của cơ thể người.

他最近在跑步,体重减了两公斤。

tā zuì jìn zài pǎo bù, tǐ zhòng jiǎn le liǎng gōng jīn.

Dạo này anh ấy chạy bộ, cân nặng đã giảm hai cân.

Hỏi đáp về từ 体重

体重 nghĩa là gì?

体重 (tǐ zhòng) nghĩa là trọng lượng cơ thể. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 体重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体重?

Thường gặp: 体重器 (tǐ zhòng qì) – cân (để đo trọng lượng cơ thể); 体重计 (tǐ zhòng jì) – cân sức khỏe; 量体重 (liáng tǐ zhòng) – cân (trọng lượng cơ thể).