XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体操 đọc là tǐ cāo, nghĩa là thể dục; thể dục dụng cụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

体操【體操】

[tǐ cāo] [体 操]

thể dục; thể dục dụng cụ

一种徒手或借助器械锻炼身体的运动。

他每天早上做体操。

tā měi tiān zǎo shàng zuò tǐ cāo.

Anh ấy tập thể dục mỗi sáng.

那王老师有什么好的具体操作建议吗?

nà wáng lǎo shī yǒu shén me hǎo de jù tǐ cāo zuò jiàn yì ma?

Vậy thầy Vương có gợi ý thao tác cụ thể nào hay không?

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

这套体操动作不难,好学好记。

zhè tào tǐ cāo dòng zuò bù nán, hào xué hǎo jì.

Bài thể thao này động tác không khó, dễ học dễ nhớ.

具体操作步骤如下,请仔细阅读。

jù tǐ cāo zuò bù zhòu rú xià, qǐng zǐ xì yuè dú.

Các bước thao tác cụ thể như sau, vui lòng đọc kỹ.

Hỏi đáp về từ 体操

体操 nghĩa là gì?

体操 (tǐ cāo) nghĩa là thể dục; thể dục dụng cụ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 体操 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 操 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体操?

Thường gặp: 体操队 (tǐ cāo duì) – đội tuyển thể dục dụng cụ; 自由体操 (zì yóu tǐ cāo) – bài tập sàn (thể dục dụng cụ); 艺术体操 (yì shù tǐ cāo) – thể dục nhịp điệu; 体操运动员 (tǐ cāo yùn dòng yuán) – vận động viên thể dục dụng cụ.