XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比如 đọc là bǐ rú, nghĩa là ví dụ; chẳng hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

比如

[bǐ rú] [比 如]

ví dụ; chẳng hạn; như là

用来举例说明

我喜欢水果,比如苹果。

wǒ xǐ huan shuǐ guǒ, bǐ rú píng guǒ.

Tôi thích hoa quả, ví dụ như táo.

比如呢?具体负责过哪些方面的内容?

bǐ rú ne? jù tǐ fù zé guò nǎ xiē fāng miàn de nèi róng?

Ví dụ như thế nào? Cụ thể từng phụ trách nội dung ở những phương diện nào?

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

很多水果很好吃,比如说苹果。

hěn duō shuǐ guǒ hěn hǎo chī, bǐ rú shuō píng guǒ.

Nhiều loại trái cây rất ngon, chẳng hạn như táo.

有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。

yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.

Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

Hỏi đáp về từ 比如

比如 nghĩa là gì?

比如 (bǐ rú) nghĩa là ví dụ; chẳng hạn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 比如 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 比如?

Thường gặp: 比如说 (bǐ rú shuō) – ví dụ; 比如县 (bǐ rú xiàn) – huyện Biru, tiếng Tây Tạng: 'Bri ru rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地….