XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比方 đọc là bǐ fang, nghĩa là phép loại suy; ví dụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

比方

[bǐ fang] [比 方]

phép loại suy; ví dụ; chẳng hạn

用容易明白的事物来说明

老师打了个生动的比方来解释这个词。

lǎo shī dǎ le gè shēng dòng de bǐ fāng lái jiě shì zhè ge cí.

Thầy giáo đã đưa ra một ví dụ so sánh sinh động để giải thích từ này.

绝对不会,打个比方,这就好比收费站突然遇到了早高峰堵车。

jué duì bú huì, dǎ gè bǐ fāng, zhè jiù hǎo bǐ shōu fèi zhàn tū rán yù dào le zǎo gāo fēng dǔ chē.

Tuyệt đối không, ví von một chút, việc này giống như trạm thu phí đột nhiên gặp tắc đường giờ cao điểm vậy.

Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên

确实有挑战。打个比方,就像给每个学生配备了一个私人导师,随时调整教学策略。

què shí yǒu tiǎo zhàn. dǎ gè bǐ fāng, jiù xiàng gěi měi gè xué shēng pèi bèi le yí gè sī rén dǎo shī, suí shí tiáo zhěng jiào xué cè lüè.

Quả thực là có thách thức ạ. Ví như trang bị cho mỗi học sinh một gia sư riêng, điều chỉnh chiến lược giảng dạy bất cứ lúc nào.

Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng

Hỏi đáp về từ 比方

比方 nghĩa là gì?

比方 (bǐ fang) nghĩa là phép loại suy; ví dụ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 比方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 比方?

Thường gặp: 比方说 (bǐ fang shuō) – ví dụ.