XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比方说 đọc là bǐ fang shuō, nghĩa là ví dụ; chẳng hạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

比方说

[bǐ fang shuō] [比 方 THUYẾT]

ví dụ; chẳng hạn

比方说,你可以先通过网络了解这家公司。

bǐ fāng shuō, nǐ kě yǐ xiān tōng guò wǎng luò liǎo jiě zhè jiā gōng sī.

Ví dụ như, bạn có thể tìm hiểu công ty này qua mạng trước.

Hỏi đáp về từ 比方说

比方说 nghĩa là gì?

比方说 (bǐ fang shuō) nghĩa là ví dụ; chẳng hạn.

Cách viết 比方说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 方, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.