XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

例证 đọc là lì zhèng, nghĩa là ví dụ; trường hợp điển hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

例证

[lì zhèng] [例 证]

ví dụ; trường hợp điển hình

好极了,理论框架与例证结合紧密,这种立论才能站得稳,逻辑也更周密。

hǎo jí le, lǐ lùn kuàng jià yǔ lì zhèng jié hé jǐn mì, zhè zhǒng lì lùn cái néng zhàn de wěn, luó jí yě gèng zhōu mì.

Tốt lắm, khung lý thuyết gắn kết chặt chẽ với dẫn chứng thì luận điểm mới đứng vững, logic mới chặt chẽ.

Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại

Hỏi đáp về từ 例证

例证 nghĩa là gì?

例证 (lì zhèng) nghĩa là ví dụ; trường hợp điển hình.

Cách viết 例证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 例, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.