XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凭证 đọc là píng zhèng, nghĩa là bằng chứng; chứng chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

凭证【憑證】

[píng zhèng] [凭 证]

bằng chứng; chứng chỉ; biên lai

用作证明的书面材料或依据

财务人员提醒报销时必须附上合规的发票作为凭证。

cái wù rén yuán tí xǐng bào xiāo shí bì xū fù shàng hé guī de fā piào zuò wéi píng zhèng.

Nhân viên tài chính nhắc nhở khi thanh toán chi phí bắt buộc phải đính kèm hóa đơn hợp lệ làm chứng từ.

对,不仅要核对授权协议,还要保留好授权凭证。

duì, bù jǐn yào hé duì shòu quán xié yì, hái yào bǎo liú hǎo shòu quán píng zhèng.

Đúng, không chỉ phải đối chiếu thỏa thuận ủy quyền, mà còn phải lưu giữ chứng từ ủy quyền cho tốt.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

带来了,这是付款凭证;请问能否协助办理退款手续?

dài lái le, zhè shì fù kuǎn píng zhèng; qǐng wèn néng fǒu xié zhù bàn lǐ tuì kuǎn shǒu xù?

Tôi có mang theo, đây là chứng từ thanh toán; xin hỏi có thể hỗ trợ làm thủ tục hoàn tiền không?

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

对,不过依据个人信息保护法,采集生物识别特征这类凭证必须极其审慎。

duì, bú guò yī jù gè rén xìn xī bǎo hù fǎ, cǎi jí shēng wù shí bié tè zhēng zhè lèi píng zhèng bì xū jí qí shěn shèn.

Đúng, nhưng căn cứ vào luật bảo vệ thông tin cá nhân, việc thu thập các chứng thực như nhận diện sinh trắc học phải hết sức thận trọng.

Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech

Hỏi đáp về từ 凭证

凭证 nghĩa là gì?

凭证 (píng zhèng) nghĩa là bằng chứng; chứng chỉ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 凭证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凭, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凭证?

Thường gặp: 存托凭证 (cún tuō píng zhèng) – cổ phiếu lưu ký; 美国存托凭证 (měi guó cún tuō píng zhèng) – Biên lai lưu ký của Mỹ (ADR).