XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存托凭证 đọc là cún tuō píng zhèng, nghĩa là cổ phiếu lưu ký; chứng chỉ lưu ký (DR). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 存托凭证

存托凭证 nghĩa là gì?

存托凭证 (cún tuō píng zhèng) nghĩa là cổ phiếu lưu ký; chứng chỉ lưu ký (DR).

Cách viết 存托凭证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 托, 凭, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 存托凭证?

Thường gặp: 美国存托凭证 (měi guó cún tuō píng zhèng) – Biên lai lưu ký của Mỹ (ADR).