XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存在 đọc là cún zài, nghĩa là tồn tại; là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

存在

[cún zài] [存 TẠI]

tồn tại; là; sự tồn tại

这个问题一直存在。

zhè ge wèn tí yì zhí cún zài.

Vấn đề này luôn tồn tại.

光把照片保存在手机里太不安全了。

guāng bǎ zhào piàn bǎo cún zài shǒu jī lǐ tài bù ān quán le.

Chỉ lưu ảnh trong điện thoại thì quá không an toàn.

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光

这个安全系统存在严重的漏洞。

zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.

Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.

我认为目前市场上存在一个明显的供需缺口。

wǒ rèn wéi mù qián shì chǎng shàng cún zài yí gè míng xiǎn de gōng xū quē kǒu.

Em cho rằng hiện tại trên thị trường có một lỗ hổng cung cầu rõ rệt.

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

Hỏi đáp về từ 存在

存在 nghĩa là gì?

存在 (cún zài) nghĩa là tồn tại; là. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 存在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 存在?

Thường gặp: 存在主义 (cún zài zhǔ yì) – chủ nghĩa hiện sinh.