XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好在 đọc là hǎo zài, Hán Việt Hảo Tại, nghĩa là may mắn; thật may. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

好在

[hǎo zài] [HẢO TẠI]

may mắn; thật may

表示幸亏、多亏。

天气突然下雨,好在我带了伞。

tiān qì tū rán xià yǔ, hǎo zài wǒ dài le sǎn.

Trời đột nhiên đổ mưa, may mà tôi có mang theo ô.

điểm tốt ở chỗ; hay ở chỗ

优点或长处在于。

这部小说的构思好在情节紧凑。

zhè bù xiǎo shuō de gòu sī hǎo zài qíng jié jǐn còu.

Ý tưởng của cuốn tiểu thuyết này hay ở chỗ tình tiết chặt chẽ.

好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。

hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.

May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

不完全是,竞争对手当时也刚好在搞促销活动。

bù wán quán shì, jìng zhēng duì shǒu dāng shí yě gāng hǎo zài gǎo cù xiāo huó dòng.

Không hoàn toàn là vậy, đối thủ cạnh tranh lúc đó cũng vừa hay đang làm chương trình khuyến mãi.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

好在大家开始注意到了,这肯定也会严重影响判断力。

hǎo zài dà jiā kāi shǐ zhù yì dào le, zhè kěn dìng yě huì yán zhòng yǐng xiǎng pàn duàn lì.

May mà mọi người bắt đầu chú ý rồi, điều này chắc chắn cũng sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng phán đoán.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về từ 好在

好在 nghĩa là gì?

好在 (hǎo zài, Hán Việt: Hảo Tại) nghĩa là may mắn; thật may. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 好在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.