XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幸好 đọc là xìng hǎo, nghĩa là may mắn thay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

幸好

[xìng hǎo] [幸 HẢO]

may mắn thay

表示由于有利条件而避免了不良后果。

幸好你及时提醒了我,要不然我就出错了。

xìng hǎo nǐ jí shí tí xǐng le wǒ, yào bù rán wǒ jiù chū cuò le.

May mắn thay bạn đã nhắc nhở tôi kịp thời, nếu không tôi đã mắc lỗi rồi.

带了带了,幸好出门前我检查了包。

dài le dài le, xìng hǎo chū mén qián wǒ jiǎn chá le bāo.

Có mang rồi, may mà trước khi ra khỏi nhà mình đã kiểm tra túi.

Trong bài: Đổi tiền tại ngân hàng · 差点儿

发生车祸时,幸好有医生在场。

fā shēng chē huò shí, xìng hǎo yǒu yī shēng zài chǎng.

Khi xảy ra tai nạn xe hơi, may mà có bác sĩ có mặt ở đó.

哎呀,那我差点点错了,幸好你先说了。

āi yā, nà wǒ chà diǎn diǎn cuò le, xìng hǎo nǐ xiān shuō le.

Ái chà, vậy suýt nữa mình gọi nhầm rồi, may mà cậu nói trước.

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

Hỏi đáp về từ 幸好

幸好 nghĩa là gì?

幸好 (xìng hǎo) nghĩa là may mắn thay. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 幸好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幸, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.