XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好好 đọc là hǎo hǎo, Hán Việt Hảo Hảo, nghĩa là tốt; cẩn thận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

好好

[hǎo hǎo] [HẢO HẢO]

tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực

认真、充分地做某事

明天考试,你要好好复习。

míng tiān kǎo shì, nǐ yào hǎo hǎo fù xí.

Ngày mai thi rồi, bạn phải ôn tập cẩn thận.

太好了!我回去一定好好看看。

tài hǎo le! wǒ huí qù yí dìng hǎo hǎo kàn kàn.

Tốt quá rồi! Trở về em nhất định sẽ xem kỹ.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

房间太乱了,需要好好理一理。

fáng jiān tài luàn le, xū yào hǎo hǎo lǐ yi lǐ.

Phòng quá lộn xộn, cần sắp xếp lại một chút.

谢谢王老师,我会好好准备的。

xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì hǎo hǎo zhǔn bèi de.

Cảm ơn thầy Vương, em sẽ chuẩn bị thật tốt.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

Hỏi đáp về từ 好好

好好 nghĩa là gì?

好好 (hǎo hǎo, Hán Việt: Hảo Hảo) nghĩa là tốt; cẩn thận. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 好好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好好?

Thường gặp: 好好儿 (hǎo hāo r) – trong tình trạng tốt; 好好先生 (hǎo hǎo xiān sheng) – ông lúc nào cũng đồng ý.