XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

友好 đọc là yǒu hǎo, Hán Việt Hữu Hảo, nghĩa là thân thiện; hòa nhã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

友好

[yǒu hǎo] [HỮU HẢO]

thân thiện; hòa nhã; hữu hảo

对人亲近和睦,态度亲切

这里的老师很友好。

zhè lǐ de lǎo shī hěn yǒu hǎo.

Thầy cô ở đây rất thân thiện.

他这个人又友好又客气。

tā zhè gè rén yòu yǒu hǎo yòu kè qì.

Người này vừa thân thiện vừa lịch sự.

Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…

两国正式确立了友好合作关系。

liǎng guó zhèng shì què lì le yǒu hǎo hé zuò guān xì.

Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ hợp tác hữu nghị.

干杯!感谢大卫先生的盛情款待,愿我们的友好协作历久弥坚!

gān bēi! gǎn xiè dà wèi xiān shēng de shèng qíng kuǎn dài, yuàn wǒ men de yǒu hǎo xié zuò lì jiǔ mí jiān!

Cạn ly! Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ông Đại Vệ, chúc cho sự hợp tác hữu nghị của chúng ta mãi mãi bền chặt!

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

Hỏi đáp về từ 友好

友好 nghĩa là gì?

友好 (yǒu hǎo, Hán Việt: Hữu Hảo) nghĩa là thân thiện; hòa nhã. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 友好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 友, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 友好?

Thường gặp: 友好区 (yǒu hǎo qū) – quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市 (yī chūn shì), Hắc Long Giang; 友好关系 (yǒu hǎo guān xì) – quan hệ tốt; 生态友好型 (shēng tài yǒu hǎo xíng) – thân thiện với môi trường.