生态友好型
[shēng tài yǒu hǎo xíng] [生 态 HỮU HẢO 型]
thân thiện với môi trường
生态友好型 đọc là shēng tài yǒu hǎo xíng, nghĩa là thân thiện với môi trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng tài yǒu hǎo xíng] [生 态 HỮU HẢO 型]
thân thiện với môi trường
生态友好型 (shēng tài yǒu hǎo xíng) nghĩa là thân thiện với môi trường.
Viết lần lượt từng chữ 生, 态, 友, 好, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.