XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生词 đọc là shēng cí, nghĩa là từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

生词【生詞】

[shēng cí] [生 词]

từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; lượng từ: 组 (zǔ), 个 (gè)

课本里新学或不熟悉的词

这个生词很难。

zhè ge shēng cí hěn nán.

Từ mới này rất khó.

组、个

嗯,看完了,里面的生词很多。

èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.

Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

请大家把黑板上的生词抄下来。

qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.

Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.

句子很通顺,生词用得也不错。

jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.

Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về từ 生词

生词 nghĩa là gì?

生词 (shēng cí) nghĩa là từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 生词 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生词?

Thường gặp: 派生词 (pài shēng cí) – từ phái sinh; 生词本 (shēng cí běn) – sổ tay từ vựng; 生词语 (shēng cí yǔ) – từ vựng (trong sách học ngôn ngữ).