XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

友好关系 đọc là yǒu hǎo guān xì, nghĩa là quan hệ tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

友好关系

[yǒu hǎo guān xì] [HỮU HẢO 关 系]

quan hệ tốt

这次访问密切了两国的友好关系。

zhè cì fǎng wèn mì qiè le liǎng guó de yǒu hǎo guān xì.

Chuyến thăm lần này đã thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.

我们希望两国建立永久的友好关系。

wǒ men xī wàng liǎng guó jiàn lì yǒng jiǔ de yǒu hǎo guān xì.

Chúng tôi hy vọng hai nước xây dựng mối quan hệ hữu nghị vĩnh viễn.

Hỏi đáp về từ 友好关系

友好关系 nghĩa là gì?

友好关系 (yǒu hǎo guān xì) nghĩa là quan hệ tốt.

Cách viết 友好关系 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 友, 好, 关, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.