XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体系 đọc là tǐ xì, nghĩa là hệ thống; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

体系【體系】

[tǐ xì] [体 系]

hệ thống; lượng từ: 个 (gè)

若干有关事物互相联系构成的整体

王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。

wáng lǎo shī kè chéng jiàn lì le wán zhěng kē xué de hàn yǔ yǔ fǎ jiào xué tǐ xì.

Khóa học của thầy Vương đã xây dựng một hệ thống giảng dạy ngữ pháp tiếng Trung hoàn chỉnh và khoa học.

个

我们需要重构以能力为导向的评价体系。

wǒ men xū yào chóng gòu yǐ néng lì wèi dǎo xiàng de píng jià tǐ xì.

Chúng ta cần tái cấu trúc hệ thống đánh giá lấy năng lực làm định hướng.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

新政策应该以体系化科研平台支持为核心。

xīn zhèng cè yīng gāi yǐ tǐ xì huà kē yán píng tái zhī chí wèi hé xīn.

Chính sách mới nên lấy việc hỗ trợ nền tảng nghiên cứu khoa học hệ thống hóa làm cốt lõi.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

企业致力于构建高效的管理体系。

qǐ yè zhì lì yú gòu jiàn gāo xiào de guǎn lǐ tǐ xì.

Doanh nghiệp dốc sức xây dựng hệ thống quản lý hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 体系

体系 nghĩa là gì?

体系 (tǐ xì) nghĩa là hệ thống; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 体系 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体系?

Thường gặp: 思想体系 (sī xiǎng tǐ xì) – hệ thống tư tưởng; 经济体系 (jīng jì tǐ xì) – hệ thống kinh tế; 社会信用体系 (shè huì xìn yòng tǐ xì) – hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh….