XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社会信用体系 đọc là shè huì xìn yòng tǐ xì, nghĩa là hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

社会信用体系

[shè huì xìn yòng tǐ xì] [社 会 信 用 体 系]

hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu

Hỏi đáp về từ 社会信用体系

社会信用体系 nghĩa là gì?

社会信用体系 (shè huì xìn yòng tǐ xì) nghĩa là hệ thống tín dụng xã hội, một hệ thống khuyến khích cá nhân và doanh nghiệp bằng cách tạo ra hệ quả cho hành vi tốt và xấu.

Cách viết 社会信用体系 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 会, 信, 用, 体, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.