XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

社会主义 đọc là shè huì zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa xã hội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

社会主义【社會主義】

[shè huì zhǔ yì] [社 会 主 义]

chủ nghĩa xã hội

指以生产资料公有制为基础的社会制度

社会主义核心价值观引导着现代公民树立良好的道德风尚。

shè huì zhǔ yì hé xīn jià zhí guān yǐn dǎo zhe xiàn dài gōng mín shù lì liáng hǎo de dào dé fēng shàng.

Các giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội định hướng công dân hiện đại xây dựng chuẩn mực đạo đức tốt đẹp.

教育的目标是培养全面发展的社会主义新人。

jiào yù de mù biāo shì péi yǎng quán miàn fā zhǎn de shè huì zhǔ yì xīn rén.

Mục tiêu của giáo dục là bồi dưỡng con người mới xã hội chủ nghĩa phát triển toàn diện.

Hỏi đáp về từ 社会主义

社会主义 nghĩa là gì?

社会主义 (shè huì zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa xã hội. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 社会主义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 社, 会, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 社会主义?

Thường gặp: 社会主义者 (shè huì zhǔ yì zhě) – nhà xã hội chủ nghĩa; 国家社会主义 (guó jiā shè huì zhǔ yì) – chủ nghĩa quốc gia xã hội; 民族社会主义 (mín zú shè huì zhǔ yì) – chủ nghĩa quốc xã; 空想社会主义 (kōng xiǎng shè huì zhǔ yì) – chủ nghĩa xã hội không tưởng.