XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资本主义 đọc là zī běn zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa tư bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

资本主义【資本主義】

[zī běn zhǔ yì] [资 本 主 义]

chủ nghĩa tư bản

以生产资料私有制为基础的社会制度

学者们探讨了资本主义经济的发展历史。

xué zhě men tàn tǎo le zī běn zhǔ yì jīng jì de fā zhǎn lì shǐ.

Các học giả đã thảo luận về lịch sử phát triển của nền kinh tế chủ nghĩa tư bản.

资本主义萌芽最早出现在明清时期。

zī běn zhǔ yì méng yá zuì zǎo chū xiàn zài míng qīng shí qī.

Mầm mống chủ nghĩa tư bản xuất hiện sớm nhất vào thời Minh - Thanh.

Hỏi đáp về từ 资本主义

资本主义 nghĩa là gì?

资本主义 (zī běn zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa tư bản. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 资本主义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 本, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 资本主义?

Thường gặp: 裙带资本主义 (qún dài zī běn zhǔ yì) – chủ nghĩa tư bản thân hữu.