XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

系统 đọc là xì tǒng, nghĩa là hệ thống; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

系统【系統】

[xì tǒng] [系 统]

hệ thống; lượng từ: 个 (gè)

按一定关系组成的整体

这个电脑系统很好用。

zhè ge diàn nǎo xì tǒng hěn hǎo yòng.

Hệ thống máy tính này rất dễ dùng.

có hệ thống, có bài bản

有条理的,成体系的

我们要系统学习汉语语法。

wǒ men yào xì tǒng xué xí hàn yǔ yǔ fǎ.

Chúng ta cần học ngữ pháp tiếng Trung một cách có hệ thống.

个

那个墙上的屏幕也是控制系统吗?

nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?

Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

这个安全系统存在严重的漏洞。

zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.

Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.

下车如果不刷卡,系统会多扣钱的。

xià chē rú guǒ bù shuā kǎ, xì tǒng huì duō kòu qián de.

Xuống xe nếu không quẹt thẻ, hệ thống sẽ trừ thêm tiền đấy.

Trong bài: Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像

Hỏi đáp về từ 系统

系统 nghĩa là gì?

系统 (xì tǒng) nghĩa là hệ thống; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 系统?

Thường gặp: 分系统 (fēn xì tǒng) – hệ thống con; 子系统 (zǐ xì tǒng) – hệ thống con; 支系统 (zhī xì tǒng) – hệ thống con; 有系统 (yǒu xì tǒng) – có hệ thống; 端系统 (duān xì tǒng) – hệ thống đầu cuối; 系统性 (xì tǒng xìng) – mang tính hệ thống.