XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 统 đọc là tǒng, nghĩa là thu thập; thống nhất. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

统

[tǒng]

thu thập; thống nhất; hợp nhất

王老师,请问春节有什么传统?

wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?

Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

这个安全系统存在严重的漏洞。

zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.

Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 统

统 nghĩa là gì?

统 (tǒng) nghĩa là thu thập; thống nhất.

Cách viết chữ 统 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 统 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 统 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 传统 (chuán tǒng) – truyền thống; 总统 (zǒng tǒng) – tổng thống (của một quốc gia); 系统 (xì tǒng) – hệ thống; 统一 (tǒng yī) – thống nhất; 统计 (tǒng jì) – thống kê; 统筹兼顾 (tǒng chóu jiān gù) – kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố.