XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

统治 đọc là tǒng zhì, nghĩa là cai trị (một quốc gia); cai quản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

统治【統治】

[tǒng zhì] [统 治]

cai trị (một quốc gia); cai quản; quyền cai trị

凭借政权来统率并治理国家或地区。

这个古老封建王朝的统治延续了数百年之久。

zhè ge gǔ lǎo fēng jiàn wáng cháo de tǒng zhì yán xù le shù bǎi nián zhī jiǔ.

Sự thống trị của vương triều phong kiến cổ đại này kéo dài hàng trăm năm.

sự thống trị; sự cai trị

指统治的行为、状态或权力。

人民勇敢地反抗残暴的统治。

rén mín yǒng gǎn dì fǎn kàng cán bào de tǒng zhì.

Nhân dân dũng cảm chống lại sự thống trị tàn bạo.

就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?

jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?

Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

农民起义推翻了旧王朝的统治。

nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.

Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.

周王封建诸侯以巩固王室统治。

zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.

Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.

Hỏi đáp về từ 统治

统治 nghĩa là gì?

统治 (tǒng zhì) nghĩa là cai trị (một quốc gia); cai quản. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 统治 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 统, 治 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 统治?

Thường gặp: 统治权 (tǒng zhì quán) – chủ quyền; 统治者 (tǒng zhì zhě) – người cai trị; 委任统治 (wěi rèn tǒng zhì) – ủy trị (quản lý lãnh thổ); 神权统治 (shén quán tǒng zhì) – thống trị thần quyền; 至高统治权 (zhì gāo tǒng zhì quán) – quyền lực tối cao.