XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

统治者 đọc là tǒng zhì zhě, nghĩa là người cai trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

统治者

[tǒng zhì zhě] [统 治 者]

người cai trị

就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?

jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?

Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

古代统治者手段极酷,百姓生活十分痛苦。

gǔ dài tǒng zhì zhě shǒu duàn jí kù, bǎi xìng shēng huó shí fēn tòng kǔ.

Thủ đoạn của kẻ thống trị thời xưa cực kỳ tàn nhẫn, bách tính sống vô cùng khổ cực.

古代的占星师常常预言国家的兴衰,这些预言有时被统治者用来巩固自己的权威。

gǔ dài de zhān xīng shī cháng cháng yù yán guó jiā de xīng shuāi, zhè xiē yù yán yǒu shí bèi tǒng zhì zhě yòng lái gǒng gù zì jǐ de quán wēi.

Các nhà chiêm tinh thời cổ đại thường tiên tri về sự hưng vong của quốc gia, những lời tiên tri đó đôi khi được người cai trị dùng để củng cố quyền uy của mình.

Hỏi đáp về từ 统治者

统治者 nghĩa là gì?

统治者 (tǒng zhì zhě) nghĩa là người cai trị.

Cách viết 统治者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 统, 治, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.