XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自治 đọc là zì zhì, nghĩa là tự trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自治

[zì zhì] [自 治]

tự trị

呼和浩特是内蒙古自治区的首府。

hū hé hào tè shì nèi měng gǔ zì zhì qū de shǒu fǔ.

Hô Hòa Hạo Đặc là thủ phủ của khu tự trị Nội Mông.

通道侗族自治县位于湖南省怀化市。

tōng dào dòng zú zì zhì xiàn wèi yú hú nán shěng huái huà shì.

Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo nằm ở thành phố Hoài Hóa, tỉnh Hồ Nam.

广西是壮族同胞主要聚居的自治区。

guǎng xī shì zhuàng zú tóng bāo zhǔ yào jù jū de zì zhì qū.

Quảng Tây là khu tự trị nơi đồng bào dân tộc Choang chủ yếu sinh sống tập trung.

Hỏi đáp về từ 自治

自治 nghĩa là gì?

自治 (zì zhì) nghĩa là tự trị.

Cách viết 自治 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 治 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自治?

Thường gặp: 自治区 (zì zhì qū) – khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (nèi měng gǔ zì…; 自治县 (zì zhì xiàn) – huyện tự trị; 自治州 (zì zhì zhōu) – châu tự trị; 自治市 (zì zhì shì) – thành phố; 自治旗 (zì zhì qí) – huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); 自治权 (zì zhì quán) – quyền tự trị.