XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自治县 đọc là zì zhì xiàn, nghĩa là huyện tự trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 自治县

自治县 nghĩa là gì?

自治县 (zì zhì xiàn) nghĩa là huyện tự trị.

Cách viết 自治县 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 治, 县 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自治县?

Thường gặp: 务川自治县 (wù chuān zì zhì xiàn) – quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì),…; 道真自治县 (dào zhēn zì zhì xiàn) – huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), đ…; 东乡族自治县 (dōng xiāng zú zì zhì xiàn) – Huyện tự trị dân tộc Đông Hương thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ….