XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 县 đọc là xiàn, nghĩa là huyện. Thuộc bộ Tư (Khư) 厶. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

县【縣】

[xiàn]

huyện

行政区划单位,居于市或地区之下。

他来自南方的一个小县。

tā lái zì nán fāng de yí gè xiǎo xiàn.

Anh ấy đến từ một huyện nhỏ ở miền nam.

小明,我们县的民俗文化活动,最近在筹备上遇到不少困难啊。

xiǎo míng, wǒ men xiàn de mín sú wén huà huó dòng, zuì jìn zài chóu bèi shàng yù dào bù shǎo kùn nán a.

Tiểu Minh, hoạt động văn hóa dân gian huyện mình gần đây gặp nhiều khó khăn khi chuẩn bị.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

收到,指令将在五分钟内下发至各区县,心理疏导专班也已全部就位。

shōu dào, zhǐ lìng jiāng zài wǔ fēn zhōng nèi xià fā zhì gè qū xiàn, xīn lǐ shū dǎo zhuān bān yě yǐ quán bù jiù wèi.

Đã nhận lệnh, chỉ thị sẽ được gửi xuống các quận huyện trong năm phút, tổ chuyên ban tư vấn tâm lý cũng đã vào vị trí toàn bộ.

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

古代的邑宰负责管理一县的政务。

gǔ dài de yì zǎi fù zé guǎn lǐ yí xiàn de zhèng wù.

Ấp tể thời xưa chịu trách nhiệm quản lý chính sự của một huyện.

Hỏi đáp về chữ 县

县 nghĩa là gì?

县 (xiàn) nghĩa là huyện. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 县 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 县 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 县 thuộc bộ Tư (Khư) (厶).

Chữ 县 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 万县 (wàn xiàn) – Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xu…; 丘县 (qiū xiàn) – huyện Qiu ở Hà Bắc; 丰县 (fēng xiàn) – huyện Phong, Từ Châu 徐州 (xú zhōu), Giang Tô; 临县 (lín xiàn) – huyện Lâm, Lữ Lương 吕梁 (Lu:3 liáng), Sơn Tây 山西; 义县 (yì xiàn) – huyện Nghi ở Cẩm Châu 锦州, Liêu Ninh; 乾县 (qián xiàn) – huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸阳 (xián yáng), Thiểm Tây.