XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自身 đọc là zì shēn, nghĩa là bản thân; tự mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

自身

[zì shēn] [自 身]

bản thân; tự mình; của riêng mình

你要多注意自身的问题。

nǐ yào duō zhù yì zì shēn de wèn tí.

Bạn cần chú ý nhiều hơn đến vấn đề của bản thân.

关键是大家要提高自身的媒体素养与甄别能力。

guān jiàn shì dà jiā yào tí gāo zì shēn de méi tǐ sù yǎng yǔ zhēn bié néng lì.

Mấu chốt là mọi người phải nâng cao kiến thức truyền thông và năng lực thẩm định của bản thân.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

也不算白费,梳理项目经历能帮你看清自身的优势。

yě bú suàn bái fèi, shū lǐ xiàng mù jīng lì néng bāng nǐ kàn qīng zì shēn de yōu shì.

Cũng không phải phí công, hệ thống lại kinh nghiệm dự án giúp em thấy rõ thế mạnh của bản thân.

Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了

历代儒家都注重自身的道德修养。

lì dài rú jiā dōu zhù zhòng zì shēn de dào dé xiū yǎng.

Các nhà Nho qua từng thời đại đều coi trọng việc tu dưỡng đạo đức bản thân.

Hỏi đáp về từ 自身

自身 nghĩa là gì?

自身 (zì shēn) nghĩa là bản thân; tự mình. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 自身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自身?

Thường gặp: 其自身 (qí zì shēn) – tự mình (tương ứng); 自身利益 (zì shēn lì yì) – lợi ích riêng; 自身难保 (zì shēn nán bǎo) – bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ).