XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本人 đọc là běn rén, nghĩa là tôi; mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

本人

[běn rén] [本 NHÂN]

tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan

指说话者自己或当事人

这些材料必须由申请者本人亲自签字。

zhè xiē cái liào bì xū yóu shēn qǐng zhě běn rén qīn zì qiān zì.

Các giấy tờ này bắt buộc phải do bản thân người nộp đơn tự ký.

你看昨天的新闻了吗?那本人工智能写的小说竟然获奖了。

nǐ kàn zuó tiān de xīn wén le ma? nà běn rén gōng zhì néng xiě de xiǎo shuō jìng rán huò jiǎng le.

Cậu xem tin tức hôm qua chưa? Cuốn tiểu thuyết do AI viết thế mà lại đoạt giải rồi.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

文件必须有本人的签字才有效。

wén jiàn bì xū yǒu běn rén de qiān zì cái yǒu xiào.

Văn bản phải có chữ ký của đương sự mới có hiệu lực.

听起来确实可怕。那么你认为技术发展与基本人权之间,完全没有妥协的可能了吗?

tīng qǐ lái què shí kě pà. nà me nǐ rèn wéi jì shù fā zhǎn yǔ jī běn rén quán zhī jiān, wán quán méi yǒu tuǒ xié de kě néng le ma?

Nghe qua quả thực đáng sợ. Vậy cậu cho rằng giữa phát triển công nghệ và nhân quyền cơ bản hoàn toàn không có khả năng thỏa hiệp sao?

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

Hỏi đáp về từ 本人

本人 nghĩa là gì?

本人 (běn rén) nghĩa là tôi; mình. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 本人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本人?

Thường gặp: 日本人 (rì běn rén) – người Nhật; 以本人名 (yǐ běn rén míng) – dưới tên của chính mình; 精神日本人 (jīng shén rì běn rén) – (từ mới) (miệt thị) người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung….