日本人 đọc là rì běn rén, nghĩa là người Nhật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 日本人
日本人 nghĩa là gì?
日本人 (rì běn rén) nghĩa là người Nhật.
Cách viết 日本人 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 日, 本, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 日本人?
Thường gặp: 精神日本人 (jīng shén rì běn rén) – (từ mới) (miệt thị) người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung….