XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日期 đọc là rì qī, nghĩa là ngày tháng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

日期

[rì qī] [日 期]

ngày tháng; lượng từ: 个 (gè)

某一天的年、月、日

今天的日期是几号?

jīn tiān de rì qī shì jǐ hào?

Ngày hôm nay là ngày mấy?

个

对,我把会议日期写成了下周三。

duì, wǒ bǎ huì yì rì qī xiě chéng le xià zhōu sān.

Đúng, mình viết ngày họp thành thứ Tư tuần sau.

Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于

节日期间,街上挂满了红灯笼。

jié rì qī jiān, jiē shàng guà mǎn le hóng dēng long.

Trong thời gian lễ hội, trên đường phố treo đầy đèn lồng đỏ.

是吗?通知上写的截止日期确实是周五。

shì ma? tōng zhī shàng xiě de jié zhǐ rì qī què shí shì zhōu wǔ.

Thế à? Hạn chót ghi trong thông báo đúng là thứ Sáu.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Hỏi đáp về từ 日期

日期 nghĩa là gì?

日期 (rì qī) nghĩa là ngày tháng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 日期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日期?

Thường gặp: 出生日期 (chū shēng rì qī) – ngày sinh; 失效日期 (shī xiào rì qī) – ngày hết hạn (của tài liệu); 有效日期 (yǒu xiào rì qī) – ngày hết hạn; 签发日期 (qiān fā rì qī) – ngày phát hành (tài liệu).