XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

星期 đọc là xīng qī, nghĩa là tuần; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

星期

[xīng qī] [星 期]

tuần; lượng từ: 个 (gè); ngày trong tuần

七天为一周,也指周中的日子

今天是星期几?

jīn tiān shì xīng qī jǐ?

Hôm nay là thứ mấy?

个

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

星期天我在家休闲,看看电视。

xīng qī tiān wǒ zài jiā xiū xián, kàn kàn diàn shì.

Chủ nhật tôi ở nhà thư giãn, xem tivi.

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

Hỏi đáp về từ 星期

星期 nghĩa là gì?

星期 (xīng qī) nghĩa là tuần; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 星期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 星, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 星期?

Thường gặp: 星期天 (xīng qī tiān) – Chủ Nhật; 星期日 (xīng qī rì) – chủ nhật; 上星期 (shàng xīng qī) – tuần trước; 下星期 (xià xīng qī) – tuần sau; 两星期 (liǎng xīng qī) – hai tuần; 星期一 (xīng qī yī) – thứ Hai.