XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

星期一 đọc là xīng qī yī, nghĩa là thứ Hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

星期一

[xīng qī yī] [星 期 一]

thứ Hai

每个星期一我们都要开会吗?

měi gè xīng qī yī wǒ men dōu yào kāi huì ma?

Mỗi thứ Hai chúng ta đều phải họp ạ?

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

星期一我要上汉语课。

xīng qī yī wǒ yào shàng hàn yǔ kè.

Thứ Hai tôi phải học tiếng Trung.

太好了!博物馆星期一一般不开放。

tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.

Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử

Hỏi đáp về từ 星期一

星期一 nghĩa là gì?

星期一 (xīng qī yī) nghĩa là thứ Hai.

Cách viết 星期一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 星, 期, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.