XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二世 đọc là èr shì, nghĩa là thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二世

[èr shì] [二 世]

thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)

莫过于法治?可秦朝二世而亡,不正说明单靠严刑会激化社会矛盾吗?

mò guò yú fǎ zhì? kě qín cháo èr shì ér wáng, bú zhèng shuō míng dān kào yán xíng huì jī huà shè huì máo dùn ma?

Không gì bằng pháp trị ư? Nhưng nhà Tần hai đời đã diệt vong, chẳng phải chứng minh chỉ dựa vào hình phạt nghiêm khắc sẽ làm gay gắt mâu thuẫn xã hội sao?

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về từ 二世

二世 nghĩa là gì?

二世 (èr shì) nghĩa là thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa).

Cách viết 二世 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 世 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二世?

Thường gặp: 秦二世 (qín èr shì) – Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần; 第二世界 (dì èr shì jiè) – Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia c….