XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亚 đọc là yà, nghĩa là thứ hai; kế tiếp. Thuộc bộ Nhất 一. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

亚

[yà]

thứ hai; kế tiếp; kém

这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。

zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.

Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

他在乒乓球比赛中获得了亚军。

tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.

Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.

好的。据我了解,贵司目前正大力开拓东南亚的新能源市场。

hǎo de. jù wǒ liǎo jiě, guì sī mù qián zhèng dà lì kāi tuò dōng nán yà de xīn néng yuán shì chǎng.

Vâng. Theo tôi tìm hiểu, quý công ty hiện đang đẩy mạnh khai thác thị trường năng lượng mới ở Đông Nam Á.

Trong bài: Phỏng vấn xin việc

Hỏi đáp về chữ 亚

亚 nghĩa là gì?

亚 (yà) nghĩa là thứ hai; kế tiếp.

Cách viết chữ 亚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 亚 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 亚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亚洲 (Yà zhōu) – Châu Á (viết tắt của 亚细亚洲 (yà xì yà zhōu)); 亚运会 (Yà yùn huì) – Đại hội Thể thao châu Á; 亚军 (yà jūn) – vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao); 不亚于 (bù yà yú) – không kém hơn; 三亚 (sān yà) – Tam Á, thành phố cấp địa khu, Hải Nam; 不亚 (bù yà) – không kém hơn.