XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东亚 đọc là dōng yà, nghĩa là Đông Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

东亚

[dōng yà] [东 亚]

Đông Á

儒家文化深深融入了东亚文明。

rú jiā wén huà shēn shēn róng rù le dōng yà wén míng.

Văn hóa Nho gia đã hòa nhập sâu sắc vào văn minh Đông Á.

儒学在东亚各国都有广泛的传播,至今仍影响着人们的日常行为。

rú xué zài dōng yà gè guó dōu yǒu guǎng fàn de chuán bō, zhì jīn réng yǐng xiǎng zhe rén men de rì cháng xíng wéi.

Nho học được truyền bá rộng rãi ở các nước Đông Á, đến nay vẫn còn ảnh hưởng đến hành vi hàng ngày của con người.

Hỏi đáp về từ 东亚

东亚 nghĩa là gì?

东亚 (dōng yà) nghĩa là Đông Á.

Cách viết 东亚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东亚?

Thường gặp: 东亚峰会 (dōng yà fēng huì) – Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia h…; 东亚病夫 (dōng yà bìng fū) – (mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùn…; 东亚石䳭 (dōng yà shí jí) – (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejneg…; 东亚银行 (dōng yà yín háng) – Ngân hàng Đông Á; 东亚运动会 (dōng yà yùn dòng huì) – Đại hội Thể thao Đông Á; 大东亚共荣圈 (dà dōng yà gòng róng quān) – Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản….