XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中亚 đọc là zhōng yà, nghĩa là Trung Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 中亚

中亚 nghĩa là gì?

中亚 (zhōng yà) nghĩa là Trung Á.

Cách viết 中亚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中亚?

Thường gặp: 中亚鸽 (zhōng yà gē) – (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mắt vàng (Columba eversmanni); 中亚夜鹰 (zhōng yà yè yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc của Vaurie (Caprimulgus centralas…; 中亚细亚 (zhōng yà xì yà) – Trung Á; 中亚草原 (zhōng yà cǎo yuán) – thảo nguyên Trung Á.