XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三亚 đọc là sān yà, nghĩa là Tam Á, thành phố cấp địa khu, Hải Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三亚

[sān yà] [三 亚]

Tam Á, thành phố cấp địa khu, Hải Nam

暑假期间,我们计划去三亚潜水。

shǔ jià qī jiān, wǒ men jì huà qù sān yà qián shuǐ.

Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi kế hoạch đi Tam Á lặn biển.

许多游客前往三亚度假。

xǔ duō yóu kè qián wǎng sān yà dù jià.

Nhiều du khách đến Tam Á để nghỉ dưỡng.

Hỏi đáp về từ 三亚

三亚 nghĩa là gì?

三亚 (sān yà) nghĩa là Tam Á, thành phố cấp địa khu, Hải Nam.

Cách viết 三亚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三亚?

Thường gặp: 三亚市 (sān yà shì) – Thành phố Tam Á, cấp địa khu, Hải Nam.