XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三角 đọc là sān jiǎo, nghĩa là hình tam giác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

三角

[sān jiǎo] [三 角]

1.hình tam giác

由三条线段围成的几何图形或三方关系。

老师在黑板上画出了一个标准的三角图形。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà chū le yí gè biāo zhǔn de sān jiǎo tú xíng.

Giáo viên vẽ một hình tam giác tiêu chuẩn lên bảng đen.

2.mối quan hệ ba bên phức tạp (tình cảm, nợ...)

涉及三方的复杂关系或纠葛。

电影讲述了一段纠缠多年的三角恋爱。

diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn jiū chán duō nián de sān jiǎo liàn ài.

Bộ phim kể về mối tình tay ba rắc rối kéo dài nhiều năm.

请根据条件求三角形的面积。

qǐng gēn jù tiáo jiàn qiú sān jiǎo xíng de miàn jī.

Hãy tính diện tích tam giác theo các điều kiện đã cho.

请在平面上画出一个直角三角形。

qǐng zài píng miàn shàng huà chū yí gè zhí jiǎo sān jiǎo xíng.

Hãy vẽ một tam giác vuông trên mặt phẳng.

在直角三角形中,斜边也称为弦。

zài zhí jiǎo sān jiǎo xíng zhōng, xié biān yě chēng wéi xián.

Trong tam giác vuông, cạnh huyền còn được gọi là huyền (huyền/dây).

Hỏi đáp về từ 三角

三角 nghĩa là gì?

三角 (sān jiǎo) nghĩa là hình tam giác. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 三角 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三角?

Thường gặp: 三角债 (sān jiǎo zhài) – nợ tam giác; 三角凳 (sān jiǎo dèng) – ghế ba chân; 三角学 (sān jiǎo xué) – lượng giác; 三角巾 (sān jiǎo jīn) – băng đeo (cho cánh tay bị thương); 三角座 (sān jiǎo zuò) – chòm sao Tam Giác; 三角形 (sān jiǎo xíng) – hình tam giác.