XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 角 đọc là jiǎo, nghĩa là góc; góc cạnh. Thuộc bộ Giác 角. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

角

[jiǎo]

1.góc; góc cạnh; sừng

物体尖角或动物头上的角

这个桌子的角很尖。

zhè ge zhuō zi de jiǎo hěn jiān.

Góc bàn này rất nhọn.

2.vai kịch

戏曲中的角色

京剧里的丑角很有趣。

jīng jù lǐ de chǒu jué hěn yǒu qù.

Vai hề trong Kinh kịch rất thú vị.

难怪这么慢。你看墙角那个机器。

nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.

Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

每个人在生活中都有不同角色。

měi gè rén zài shēng huó zhōng dū yǒu bù tóng jué sè.

Mỗi người trong cuộc sống đều có những vai trò khác nhau.

嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。

èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.

Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

Hỏi đáp về chữ 角

角 nghĩa là gì?

角 (jiǎo) nghĩa là góc; góc cạnh. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 角 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 角 thuộc bộ Giác (角).

Chữ 角 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 角度 (jiǎo dù) – góc; 角色 (jué sè) – vai trò; 主角 (zhǔ jué) – vai chính; 三角 (sān jiǎo) – hình tam giác; 棱角 (léng jiǎo) – cạnh và góc; 视角 (shì jiǎo) – góc độ quan sát (một vật).