丑角
[chǒu jué] [丑 角]
vai hề trong kinh kịch; chú hề; người pha trò
京剧里的丑角很有趣。
jīng jù lǐ de chǒu jué hěn yǒu qù.Vai hề trong Kinh kịch rất thú vị.
他在戏里扮演丑角。
tā zài xì lǐ bàn yǎn chǒu jué.Anh đóng vai chú hề trong vở kịch.
丑角 đọc là chǒu jué, nghĩa là vai hề trong kinh kịch; chú hề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǒu jué] [丑 角]
vai hề trong kinh kịch; chú hề; người pha trò
京剧里的丑角很有趣。
jīng jù lǐ de chǒu jué hěn yǒu qù.Vai hề trong Kinh kịch rất thú vị.
他在戏里扮演丑角。
tā zài xì lǐ bàn yǎn chǒu jué.Anh đóng vai chú hề trong vở kịch.
丑角 (chǒu jué) nghĩa là vai hề trong kinh kịch; chú hề.
Viết lần lượt từng chữ 丑, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.