XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棱角 đọc là léng jiǎo, nghĩa là cạnh và góc; phần nhô ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

棱角【稜角】

[léng jiǎo] [棱 角]

cạnh và góc; phần nhô ra; sự sắc nét (của phần nhô ra)

物体表面相交的边角或比喻人的锋芒。

这块石头经过岁月的磨砺,棱角已经变得平滑了。

zhè kuài shí tou jīng guò suì yuè de mó lì, léng jiǎo yǐ jīng biàn de píng huá le.

Hòn đá này trải qua sự mài giũa của thời gian, góc cạnh đã trở nên bằng phẳng.

Hỏi đáp về từ 棱角

棱角 nghĩa là gì?

棱角 (léng jiǎo) nghĩa là cạnh và góc; phần nhô ra. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 棱角 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棱, 角 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.