XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棱 đọc là léng, nghĩa là xà vuông. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棱

[léng]

xà vuông

这张石桌的棱角被打磨得很光滑。

zhè zhāng shí zhuō de léng jiǎo bèi dǎ mó de hěn guāng huá.

Các góc cạnh của chiếc bàn đá này đã được mài rất nhẵn bóng.

这块石头经过岁月的磨砺,棱角已经变得平滑了。

zhè kuài shí tou jīng guò suì yuè de mó lì, léng jiǎo yǐ jīng biàn de píng huá le.

Hòn đá này trải qua sự mài giũa của thời gian, góc cạnh đã trở nên bằng phẳng.

他年轻时非常有个性,现在生活磨平了他的棱角。

tā nián qīng shí fēi cháng yǒu gè xìng, xiàn zài shēng huó mó píng le tā de léng jiǎo.

Khi còn trẻ anh ấy rất có tính cách, giờ đây cuộc sống đã mài phẳng sự góc cạnh của anh ấy.

Hỏi đáp về chữ 棱

棱 nghĩa là gì?

棱 (léng) nghĩa là xà vuông.

Cách viết chữ 棱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棱 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棱角 (léng jiǎo) – cạnh và góc; 丹棱 (dān léng) – huyện Danleng ở Meishan 眉山市 (méi shān shì), Tứ Xuyên; 刺棱 (cī lēng) – (từ tượng thanh) âm thanh di chuyển nhanh; 扑棱 (pū lēng) – (tượng thanh) tiếng vỗ cánh hoặc đập cánh; 棱台 (léng tái) – lăng trụ; 棱柱 (léng zhù) – lăng trụ.